Xe khách SAMCO Bầu Hơi – Thế hệ mới, vận hành êm ái, nâng tầm trải nghiệm
Xe khách SAMCO Bầu Hơi thế hệ mới được thiết kế dành cho vận tải hành khách chất lượng cao, mang đến khả năng vận hành êm ái, ổn định và an toàn trên mọi cung đường. Hệ thống treo khí nén (bầu hơi) giúp giảm rung lắc, tăng sự thoải mái cho hành khách và nâng cao độ bền của phương tiện.

Xe được trang bị động cơ Diesel thế hệ mới mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, kết hợp khung gầm chắc chắn, nội thất hiện đại và nhiều tiện nghi cao cấp. Đây là lựa chọn phù hợp cho các doanh nghiệp kinh doanh vận tải tuyến cố định, xe du lịch, xe hợp đồng và đưa đón cán bộ, công nhân viên.









Với chất lượng sản phẩm vượt trội cùng dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng và phụ tùng chính hãng, SAMCO cam kết mang đến giải pháp đầu tư hiệu quả, chi phí vận hành tối ưu và giá trị sử dụng bền vững cho khách hàng.
Bảng thông số kỹ thuật xe SAMCO 29-34 Bầu hơi máy sau KSI
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
| KÍCH THƯỚC (mm) | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 8620 x 2410 x 3300 |
| Chiều dài cơ sở | 4100 |
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất | 8200 |
| TRỌNG LƯỢNG (kg) | |
| Trọng lượng không tải | 8535 |
| Trọng lượng toàn bộ | 11150 |
| Số chỗ Seats | 29 chỗ ngồi (kể cả ghế tài xế) |
| Cửa lên xuống | 01 cửa, đóng mở tự động bằng khí nén |
| ĐỘNG CƠ | ISUZU (China) |
| Kiểu | 4HK1-TCG60 |
| Loại | Diesel, 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp |
| Dung tích xy-lanh (cc) | 5193 |
| Tỷ số nén | 17,5:1 |
| Đường kính x hành trình piston (mm) | 115 x 125 |
| Công suất tối đa (Ps/vòng/ph) | 204/2600 |
| Momen xoắn cực đại (Nm/vòng/ph) | 647/(1100-2800) |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 200 |
| TRUYỀN ĐỘNG | |
| Ly hợp | 1 đĩa ma sát khô; Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
| Loại hộp số | MLD-6Q, Cơ khí 6 tiến + 1 lùi |
| Tỷ số truyền | 6,72 – 4,244 – 2,58 – 1,54 – 1,000 – 0,763 – R: 6,823 |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| Kiểu | Trục vít, Ecu-bi, trợ lực thủy lực, điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao thấp |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| Phanh chính | Kiểu tang trống, phanh hơi toàn hệ thống 02 dòng độc lập |
| Phanh tay | Khí nén, tác động lên các bánh xe cầu sau |
| Phanh phụ | Tác động lên ống xả |
| Trang bị hỗ trợ hệ thống phanh | ABS |
| HỆ THỐNG TREO | |
| Trước/ Sau | 02 bầu hơi trước/ 04 bầu hơi sau kết hợp ống giảm chấn thủy lực |
| LỐP XE – Trước/ Sau | TIRE – Front/ Rear |
| Lốp không săm | Tubeless Bridgestone 245/70R19.5 |
| Mâm xe | Nhôm nguyên khối ALCOA 19.5 x 6.75 |
| HỆ THỐNG ĐIỆN | |
| Điện áp | 24V |
| Ắc-quy | 2 x (12V – 100AH) |
| CÁC TIỆN NGHI | |
| Thiết bị giải trí | Màn hình 7 Inch – hệ điều hành Android , 04 loa |
| Điều hòa | 20.635 kcal/hr |
| TRANG BỊ | |
| Trang thiết bị tiêu chuẩn khác | Camera lùi, Remote cửa tự động, Búa sự cố, Bình chữa cháy, Tủ y tế |
| Lưu ý: Thông số kỹ thuật, trang bị có thể thay đổi mà không cần báo trước | |
| Thời hạn bảo hành: 24 tháng hoặc 100.000km |
Liên hệ tư vấn và báo giá – 0399 996 269 / 0912 119 116
Nếu Quý khách đang tìm kiếm giải pháp đầu tư xe khách, xe giường nằm, xe buýt SAMCO, hãy liên hệ với chúng tôi để được:
- Tư vấn lựa chọn dòng xe phù hợp.
- Báo giá mới nhất.
- Hỗ trợ phương án đầu tư và trả góp.
- Tư vấn bảo hành, bảo dưỡng và phụ tùng chính hãng.
- Đồng hành trong suốt quá trình khai thác xe.





















