Xe buýt SAMCO – Đồng hành cùng giao thông công cộng Việt Nam

Trong xu hướng phát triển giao thông xanh và bền vững, xe buýt SAMCO là lựa chọn của nhiều đơn vị vận tải hành khách công cộng, doanh nghiệp và địa phương trên cả nước. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, lắp ráp xe buýt, SAMCO cung cấp đầy đủ các dòng xe buýt Diesel, xe buýt khí CNG và xe buýt điện, đáp ứng đa dạng nhu cầu khai thác.
Các sản phẩm được thiết kế phù hợp với điều kiện giao thông Việt Nam, chú trọng đến độ bền, tính an toàn, sự thoải mái cho hành khách và hiệu quả kinh tế trong quá trình vận hành.

Xe buýt Diesel SAMCO – Bền bỉ, mạnh mẽ và kinh tế
Xe buýt Diesel vẫn là dòng xe được sử dụng phổ biến nhờ khả năng vận hành ổn định, dễ bảo dưỡng và chi phí đầu tư hợp lý.

Ưu điểm nổi bật
- Động cơ mạnh mẽ, đáp ứng tốt các tuyến nội đô và liên huyện.
- Tiết kiệm nhiên liệu.
- Khung gầm chắc chắn.
- Hệ thống điều hòa công suất lớn.
- Chi phí bảo dưỡng thấp.
- Phụ tùng dễ thay thế.
- Tuổi thọ khai thác cao.

Phù hợp với :
- Tuyến xe buýt đô thị.
- Xe đưa đón công nhân.
- Xe đưa đón học sinh.
- Doanh nghiệp vận tải hành khách.

Ứng dụng các xe buýt SAMCO
Xe buýt SAMCO được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Vận tải hành khách công cộng.
- Đưa đón công nhân.
- Đưa đón học sinh, sinh viên.
- Xe trung chuyển sân bay.
- Xe phục vụ khu công nghiệp.
- Xe đưa đón tại các khu du lịch và resort.



Bảng thông số kỹ thuật xe buýt SAMCO B51, BGQV3
| Thông số kỹ thuật | |
| KÍCH THƯỚC (mm) | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 8220 x 2280 x 3060 |
| Chiều dài cơ sở | 4175 |
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất | 7800 |
| TRỌNG LƯỢNG (kg) | |
| Trọng lương không tải | 5485 / 5225 |
| Trọng lượng toàn bộ | 8800 / 8800 |
| Số chỗ | 51 chỗ (26 chỗ ngồi + 25 chỗ đứng) |
| Cửa lên xuống | 02 cửa, đóng mở tự động bằng điện |
| Kiểu | Kiểu cửa đôi, loại 02 cánh mở vào trong |
| XE NỀN | CHASSIS ISUZU NQR |
| ĐỘNG CƠ | ENGINE ISUZU Euro V |
| Kiểu Model | 4HK1E5N |
| Loại | Diesel 4 Kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp |
| Dung tích xy-lanh (cc) | 5193 |
| Tỷ số nén | 17,5 : 1 |
| Đường kính x hành trình piston (mm) | 115 x 125 |
| Công suất tối đa (Kw/rpm) | 124/2600 |
| Momen xoắn cực đại (Nm/vòng/p | 419/(1600-2600) |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 100 |
| TRUYỀN ĐỘNG | |
| Ly hợp Clutch | 1 đĩa ma sát khô; Dẫn động thủy lực, trợ lực chân không |
| Loại hộp số | MYY6S, 6 số tiến + 1 số lùi |
| Tỷ số truyền | 5,979 – 3,434 – 1,862 – 1,297 – 1,000 – 0,759 – R: 5,701 |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| Kiểu | Trục vít, Ecu-bi, trợ lực thủy lực, điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao thấp |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| Phanh chính | Kiểu tang trống, mạch kép thủy lực, trợ lực chân không. |
| Phanh tay | Kiểu tang trống, dẫn động cơ khí, tác động lên trục thứ cấp hộp số |
| Phanh phụ | Tác động lên ống xả |
| Trang bị hỗ trợ hệ thống phanh | ABS |
| HỆ THỐNG TREO | |
| Trước/ Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, thanh cân bằng, giảm chấn bằng ống thủy lực hình trụ |
| LỐP XE – Trước/ Sau | |
| Lốp xe không săm Bridgestone 225/90R17.5 | Tubeless Bridgestone 225/90R17.5 |
| HỆ THỐNG ĐIỆN | |
| Điện áp | 24V |
| Ắc-quy | 2 x (12V – 100AH) |
| ĐIỀU HÒA | |
| Hiệu / Kiểu | Denso/MSD8 (15500 Kcal/hr), quạt hút |
| CÁC TIỆN NGHI | |
| Thiết bị giải trí | Màn hình 7 Inch – hệ điều hành Android , 04 loa |
| TRANG BỊ | |
| Trang thiết bị tiêu chuẩn khác | Chuông báo dừng, Bình cứu hỏa, Kính chắn gió trước có bố trí chỗ lắp bảng đèn led; có dây nguồn chờ để lắp đèn led kính sau; Tay vịn, tay nắm treo theo tiêu chuẩn. |
| Lưu ý: Thông số kỹ thuật, trang bị có thể thay đổi mà không cần báo. | |
| Thời hạn bảo hành: 24 tháng hoặc 100.000km |
Liên hệ tư vấn và báo giá – 0399 996 269 / 0912 119 116
Nếu Quý khách đang tìm kiếm giải pháp đầu tư xe buýt Diesel, xe buýt CNG hoặc xe buýt điện SAMCO, hãy liên hệ với chúng tôi để được:
- Tư vấn lựa chọn dòng xe phù hợp.
- Báo giá mới nhất.
- Hỗ trợ phương án đầu tư và trả góp.
- Tư vấn bảo hành, bảo dưỡng và phụ tùng chính hãng.
- Đồng hành trong suốt quá trình khai thác xe.

















