Xe khách SAMCO 34 chỗ máy 5.2 Euro 5
Xe khách SAMCO 34 chỗ động cơ Diesel 5.2 Euro 5 là dòng xe được thiết kế dành cho các doanh nghiệp vận tải hành khách, du lịch và đưa đón cán bộ, công nhân viên. Với thiết kế hiện đại, khung gầm chắc chắn và nội thất tiện nghi, xe mang đến sự thoải mái cho hành khách cùng hiệu quả khai thác vượt trội.

Trang bị động cơ Diesel 5.2L đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, xe vận hành mạnh mẽ, tăng tốc ổn định, tiết kiệm nhiên liệu và giảm phát thải, đáp ứng xu hướng vận tải xanh. Hệ thống treo được tối ưu giúp xe di chuyển êm ái, tăng độ ổn định trên nhiều điều kiện đường sá.

Khoang hành khách rộng rãi với ghế ngồi thiết kế công thái học, hệ thống điều hòa công suất lớn, khoang hành lý tiện dụng cùng nhiều trang bị an toàn hiện đại, mang đến trải nghiệm thoải mái trên mọi hành trình.

Bên cạnh chất lượng sản phẩm, SAMCO còn cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng và phụ tùng chính hãng, giúp khách hàng yên tâm khai thác xe lâu dài và tối ưu chi phí vận hành.

Ưu điểm nổi bật
Động cơ Diesel 5.2L đạt tiêu chuẩn Euro 5.
Tiết kiệm nhiên liệu, vận hành bền bỉ.
Nội thất rộng rãi, tiện nghi và hiện đại.
Hệ thống an toàn đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Phù hợp kinh doanh du lịch, xe hợp đồng, tuyến cố định và đưa đón công nhân.
Dịch vụ hậu mãi và phụ tùng chính hãng trên toàn quốc.


Bảng thông số kỹ thuậ xe 29-34 chỗ máy 5.2
| Thông số kỹ thuật | |
| KÍCH THƯỚC (mm) | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 8220 x 2290 x 3150 |
| Chiều dài cơ sở | 4175 |
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất | 7800 |
| TRỌNG LƯỢNG (kg) | |
| Trọng lượng không tải | 6050 / 6100 |
| Trọng lượng toàn bộ | 8800 / 8800 |
| Số chỗ | 29 / 34 chỗ ngồi (kể cả ghế tài xế) |
| Cửa lên xuống | 01 cửa, đóng mở tự động bằng điện |
| Kiểu | Kiểu cửa đôi, loại 02 cánh gập vào trong |
| XE NỀN | CHASSIS ISUZU NQR |
| ĐỘNG CƠ | ENGINE ISUZU Euro V |
| Kiểu Model | 4HK1E5N |
| Loại | Diesel, 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp |
| Dung tích xy-lanh (cc) | 5193 |
| Tỷ số nén | 17,5:1 |
| Đường kính x hành trình piston (mm) | 115 x 125 |
| Công suất tối đa (Ps/vòng/ph) | 155/2600 |
| Momen xoắn cực đại (Nm/vòng/ph) | 419/(1600-2600) |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 100 |
| TRUYỀN ĐỘNG | |
| Ly hợp | 1 đĩa ma sát khô; Dẫn động thủy lực, trợ lực chân không |
| Loại hộp số | MYY6S, Cơ khí 6 tiến + 1 lùi |
| Tỷ số truyền | 5,979 – 3,434 – 1,862 – 1,297 – 1,000 – 0,759 – R: 5,701 |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| Kiểu | Trục vít, Ecu-bi, trợ lực thủy lực, điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao thấp |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| Phanh chính | Kiểu tang trống, mạch kép thủy lực, trợ lực thủy lực |
| Phanh tay | Kiểu tang trống, dẫn động cơ khí, tác động lên trục thứ cấp hộp số |
| Phanh phụ | Tác động lên ống xả |
| Trang bị hỗ trợ hệ thống phanh | ABS |
| HỆ THỐNG TREO | |
| Trước/ Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn bằng ống thủy lực có thanh cân bằng |
| LỐP XE – Trước/ Sau | Lốp không săm Bridgestone 225/90R17.5 |
| HỆ THỐNG ĐIỆN | |
| Điện áp | 24V |
| Ắc-quy | 2 x (12V – 100AH) |
| ĐIỀU HÒA | |
| Hiệu / Kiểu | Denso/MSD8i (15491 kcal/hr) |
| CÁC TIỆN NGHI | |
| Thiết bị giải trí | Android – 04 loa |
| TRANG BỊ | |
| Trang thiết bị tiêu chuẩn khác | Camera lùi xe + màn hình 7 inch, Remote đóng mở cửa |
| Lưu ý: Thông số kỹ thuật, trang bị có thể thay đổi mà không cần báo trước | |
| Thời hạn bảo hành: 24 tháng hoặc 100.000km |
Liên hệ tư vấn và báo giá – 0399 996 269 / 0912 119 116
Nếu Quý khách đang tìm kiếm giải pháp đầu tư xe khách, xe giường nằm, xe buýt SAMCO, hãy liên hệ với chúng tôi để được:
- Tư vấn lựa chọn dòng xe phù hợp.
- Báo giá mới nhất.
- Hỗ trợ phương án đầu tư và trả góp.
- Tư vấn bảo hành, bảo dưỡng và phụ tùng chính hãng.
- Đồng hành trong suốt quá trình khai thác xe.


























