Xe buýt SAMCO Diesel, CNG và Điện – Giải pháp vận tải hành khách công cộng hiện đại, tiết kiệm và thân thiện môi trường.

Xe buýt SAMCO – Đồng hành cùng giao thông công cộng Việt Nam
Trong xu hướng phát triển giao thông xanh và bền vững, xe buýt SAMCO là lựa chọn của nhiều đơn vị vận tải hành khách công cộng, doanh nghiệp và địa phương trên cả nước. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, lắp ráp xe buýt, SAMCO cung cấp đầy đủ các dòng xe buýt Diesel, xe buýt khí CNG và xe buýt điện, đáp ứng đa dạng nhu cầu khai thác.

Các sản phẩm được thiết kế phù hợp với điều kiện giao thông Việt Nam, chú trọng đến độ bền, tính an toàn, sự thoải mái cho hành khách và hiệu quả kinh tế trong quá trình vận hành.

Xe buýt khí CNG SAMCO – Giải pháp giao thông xanh
Xe buýt sử dụng khí thiên nhiên nén (CNG) đang được nhiều địa phương lựa chọn nhằm giảm phát thải và tiết kiệm chi phí nhiên liệu.

Lợi ích của xe buýt CNG
Giảm khí thải CO₂.
Ít phát sinh khói đen.
Động cơ vận hành êm.
Tiết kiệm nhiên liệu.
Thân thiện với môi trường.
Đáp ứng các tiêu chuẩn khí thải hiện đại.

Xe buýt CNG đặc biệt phù hợp với các thành phố lớn đang hướng đến phát triển giao thông xanh và giảm ô nhiễm không khí.


Bảng thông số kỹ thuật xe buýt SAMCO nhiên liệu sạch CNG
| Thông số kỹ thuật | |
| KÍCH THƯỚC (mm) | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 8300 x 2300 x 3050 |
| Chiều dài cơ sở | 4175 |
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất | 8500 |
| TRỌNG LƯỢNG (kg) | |
| Trọng lương không tải | 5485 |
| Trọng lượng toàn bộ | 8800 |
| Số chỗ | 27 chỗ ngồi + 24 chỗ đứng (kể cả ghế tài xế) |
| Cửa lên xuống | 02 cửa, đóng mở bằng cơ hoặc tự động bằng điện |
| Kiểu | Kiểu cửa đôi, loại 02 cánh gập mở vào trong |
| XE NỀN | ISUZU NQR82LBE4 |
| ĐỘNG CƠ | ISUZU Euro IV |
| Kiểu Model | ISUZU 4HV1 E4 |
| Loại | 4 Kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước |
| Dung tích xy-lanh (cc) | 4570 |
| Đường kính x hành trình piston (mm) | 115 x 110 |
| Công suất tối đa (Kw/vòng/ph) | 96/3200 |
| Momen xoắn cực đại (Nm/vòng/ph) | 353/1400 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 450 |
| TRUYỀN ĐỘNG | TRANSMISSION |
| Ly hợp | 1 đĩa ma sát khô; Dẫn động thủy lực, trợ lực chân không |
| Loại hộp số | MYY6S, 6 số tiến + 1 số lùi |
| Tỷ số truyền | 5,979 – 3,434 – 1,862 – 1,297 – 1,000 – 0,759 – R: 5,701 |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| Kiểu | Trục vít, Ecu-bi, trợ lực thủy lực, điều chỉnh được độ nghiêng |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| Phanh chính | Kiểu tang trống, thủy lực, trợ lực thủy lực |
| Phanh tay | Kiểu tang trống, cơ khí cáp kéo, tác động lên trục thứ cấp hộp số |
| Phanh phụ | Phanh khí xả |
| HỆ THỐNG TREO | |
| Trước/ Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực |
| LỐP XE – Trước/ Sau | |
| Trước/ Sau | 225/90R17.5 |
| HỆ THỐNG ĐIỆN | |
| Điện áp | 24V |
| Ắc-quy | 2 x (12V – 100AH) |
| ĐIỀU HÒA | |
| Hiệu / Kiểu | Denso/MSD8 (15491 Kcal/h) |
| CÁC TIỆN NGHI | |
| Thiết bị giải trí | DVD-04 loa, DVD-04 speakers |
| TRANG BỊ | |
| Trang thiết bị tiêu chuẩn khác | DVD – 04 loa, chuông báo dừng, bình cứu hỏa, hộp chờ lắp đèn LED |
| Lưu ý: Thông số kỹ thuật, trang bị có thể thay đổi mà không cần báo trước | |
| Thời hạn bảo hành: 24 tháng hoặc 100.000km |
Liên hệ tư vấn và báo giá – 0399 996 269 / 0912 119 116
Nếu Quý khách đang tìm kiếm giải pháp đầu tư xe khách, xe giường nằm, xe buýt SAMCO, hãy liên hệ với chúng tôi để được:
- Tư vấn lựa chọn dòng xe phù hợp.
- Báo giá mới nhất.
- Hỗ trợ phương án đầu tư và trả góp.
- Tư vấn bảo hành, bảo dưỡng và phụ tùng chính hãng.
- Đồng hành trong suốt quá trình khai thác xe.


















