- XE ÉP RÁC – ERNHI 045

Thông số cơ bản
| Xe cơ sở | Hino FC9JESW |
| Kiểu động cơ | J05E-TE |
| Công suất lớn nhất | 118 / 2.500 kW/rpm |
| Dung tích xy lanh | 5.123 cc |
| Vận tốc lớn nhất | 102 km/h |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 6.900 x 2.280 x 2.900 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.420 mm |
| Chiều rộng cơ sở | 1.770 – 1.660 mm |
| Tổng trọng tải | 10.400 kg |
| Tự trọng | 5.705 kg |
| Tải trọng cho phép | 4.500 kg |
Hệ thống chuyên dùng
| Điều khiển nạp rác bằng cơ khí tự động | Cặp thùng rác |
| Lật thùng rác vào | |
| Lật thùng rác ra | |
| Nhả thùng rác ra | |
| Điều khiển ép rác bằng cơ khí tự động, hai chế độ | Chạy tự động liên tục |
| Chạy tùy ý người điều khiển | |
| Điều khiển xả rác bằng tay gạt | Mở khóa và nâng thùng ép |
| Đẩy xả rác ra ngoài | |
| Rút bàn đẩy về | |
| Hạ và khóa thùng ép |
Phương thức vận hành
| Điều khiển nạp rác bằng cơ khí tự động | Cặp thùng rác |
| Lật thùng rác vào | |
| Lật thùng rác ra | |
| Nhả thùng rác | |
| Điều khiển ép rác bằng cơ khí tự động, hai chế độ | Chạy tự động liên tục |
| Chạy tùy ý người điều khiển | |
| Điều khiển xả rác bằng tay gạt | Mở khóa và nâng thùng ép |
| Đẩy xả rác ra ngoài | |
| Rút bàn đẩy về | |
| Hạ và khóa thùng ép |
2. XE ÉP RÁC – ERCHI 030

Thông số cơ bản
| Xe cơ sở | Hino WU342L |
| Kiểu động cơ | W04D-TP |
| Công suất lớn nhất | 77 / 2.800 kW/rpm |
| Dung tích xy lanh | 4.009 cc |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 6.550 x 1.990 x 2.450 mm |
| Tổng trọng tải | 7.500 kg |
| Tự trọng | 4.305 kg |
| Tải trọng cho phép | 3.000 kg |
Hệ thống chuyên dùng
| Thùng chứa rác | Thể tích thùng: 6,0 m³ |
| Biên dạng thùng: Vách thẳng, có xương gia cường, nóc cong | |
| Vật liệu chế tạo: Thép hợp kim SPA-H, Nhật Bản | |
| Lực ép rác | 9.000 kgf |
| Thiết bị thủy lực | Nhập khẩu trực tiếp từ Châu Âu |
| Hệ thống điều khiển | Ga điện liên hoàn |
| Trang thiết bị tùy chọn | Hệ thống nắp đậy thùng rác |
| Cơ cấu cặp thùng rác tiêu chuẩn 240L / 660L | |
| Cơ cấu cặp thùng rác loại hai tay | |
| Cơ cấu cặp thùng rác tiêu chuẩn kết hợp với máng nạp rác có thể tháo rời |
Phương thức vận hành
| Điều khiển nạp rác bằng cơ khí tự động | Cặp thùng rác |
| Lật thùng rác vào | |
| Lật thùng rác ra | |
| Nhả thùng rác | |
| Điều khiển ép rác bằng cơ khí tự động, hai chế độ | Chạy tự động liên tục |
| Chạy tùy ý người điều khiển | |
| Điều khiển xả rác bằng tay gạt | Mở khóa và nâng thùng ép |
| Đẩy xả rác ra ngoài | |
| Rút bàn đẩy về | |
| Hạ và khóa thùng ép |















